Từ: dật, điệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ dật, điệt:
U+4F5A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ;
佚 dật, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 佚
(Động) Mất, tán thất.◎Như: tán dật 散佚 tán thất.
(Tính) Bị mất.
◎Như: dật thư 佚書 sách cổ đã thất tán.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.
(Tính) Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 逸.
◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du 佚遊 chơi bời phóng túng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Thương quân thư 商君書: Dâm tắc sanh dật 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.
(Danh) Họ Dật.Một âm là điệt.
(Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.
dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)
Nghĩa của 佚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。
Chữ gần giống với 佚:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;
轶 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 轶
Giản thể của chữ 軼.dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。
Dị thể chữ 轶
軼,
Tự hình:

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;
軼 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 軼
(Động) Vượt qua, siêu việt.◎Như: đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
(Động) Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
(Động) Thất lạc, tán thất.
(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.
(Động) Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.
(Tính) An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.
(Động) Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.
(Danh) Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Dị thể chữ 軼
轶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 垤: | nghị điệt (đống kiến đùn) |
| điệt | 姪: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 昳: | điệt (mặt trời xế bóng) |
| điệt | 瓞: | điệt (thứ dưa nhỏ) |
| điệt | 耋: | điệt (tuổi thọ cỡ 70-80) |
| điệt | 蛭: | điệt (con đỉa) |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |

Tìm hình ảnh cho: dật, điệt Tìm thêm nội dung cho: dật, điệt
